Từ: 薪饷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薪饷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薪饷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxiǎng] lương bổng; lương; tiền lương。军队、警察等的薪金及规定的被服鞋袜等用品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饷

hướng:nguyệt hướng (lương)
薪饷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薪饷 Tìm thêm nội dung cho: 薪饷