Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宽让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽让:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽让 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānràng] khoan nhượng。尽让别人, 不争执;宽容忍让。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
宽让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽让 Tìm thêm nội dung cho: 宽让