Từ: 藕节儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藕节儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藕节儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒujiér] mấu ngó sen (chỗ hai đoạn ngó sen nối với nhau, màu đen có thể làm thuốc đông y)。两段藕的相接处,黑色,有须根,中医入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藕

ngó:ngó sen
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
藕节儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藕节儿 Tìm thêm nội dung cho: 藕节儿