Từ: 和易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和易 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyì] ôn hoà; nhã nhặn; dịu hiền; dễ gần; dễ tính; ôn tồn。态度温和,容易接近。
和易近人
dịu hiền dễ gần
性情和易
tính tình nhã nhặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
和易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和易 Tìm thêm nội dung cho: 和易