Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 触角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触角 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùjiǎo] râu; sừng; vòi (của côn trùng hoặc loài nhuyễn thể)。昆虫、软体动物或甲壳类动物的感觉器官之一,生在头上,一般呈丝状。也叫触须。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
触角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触角 Tìm thêm nội dung cho: 触角