Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 越剧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèjù] Việt kịch (một loại ca kịch phổ biến ở vùng Chiết Giang, Trung Quốc.)。浙江地方戏曲剧种之一,起源于嵊县,由当地民歌发展而成,主要流行于江浙、上海一带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 越剧 Tìm thêm nội dung cho: 越剧
