Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自作多情 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自作多情:
Nghĩa của 自作多情 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìzuòduōqíng] tưởng ai cũng mê mình (người khác phái)。自以为或自己想象自己是人家的意中人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 自作多情 Tìm thêm nội dung cho: 自作多情
