Cao su chống va đập cửa

Từ: 陸梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陸梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục lương
Điệu bộ chồm nhảy. ◇Dương Hùng 雄:
Phi mông nhung nhi tẩu lục lương
(Cam tuyền phú 賦) Bay tán loạn và chạy nhảy lung tung.Ngang ngược, ngông cuồng. ◇Tam quốc chí 志:
Trẫm dĩ quả đức, bất năng thức át khấu ngược, nãi lệnh Thục tặc lục lương biên thùy
德, 虐, 陲 (Cao quý hương công mao truyện 傳) Trẫm vì kém đức, không biết ngăn chận quân cướp tàn ác, để cho giặc Thục ngang ngược biên thùy.Hoành hành phóng túng.Tên đất đời Tần, nay ở vào khoảng Quảng Đông, Quảng Tây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
陸梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陸梁 Tìm thêm nội dung cho: 陸梁