Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虎狼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔláng] hổ lang; hổ sói; lũ hung bạo; hung ác tàn bạo (ví với người hung ác tàn bạo.)。比喻凶狠残暴的人。
虎狼之辈
lũ hung bạo.
虎狼之心
tâm tính hung ác tàn bạo; lòng lang dạ sói.
虎狼之辈
lũ hung bạo.
虎狼之心
tâm tính hung ác tàn bạo; lòng lang dạ sói.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |

Tìm hình ảnh cho: 虎狼 Tìm thêm nội dung cho: 虎狼
