Chữ 遌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遌, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 遌:
遌
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6 ok6;
遌 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 遌
(Động) Gặp, gặp phải.(Động) Xúc phạm, đụng chạm.
Nghĩa của 遌 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠC
1. tình cờ gặp; bỗng nhiên gặp。遇;遇到。
2. mâu thuẫn; chống đối; đối lập。抵触。
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠC
1. tình cờ gặp; bỗng nhiên gặp。遇;遇到。
2. mâu thuẫn; chống đối; đối lập。抵触。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 遌 Tìm thêm nội dung cho: 遌
