Chữ 遌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遌, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 遌:

遌 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遌

遌

Chiết tự chữ 遌

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 辵 咢 hoặc 辶 咢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遌 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 咢
  • 辵 sước, xích, xước
  • 咢 ngác, ngạc
  • 2. 遌 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 咢
  • 辶 sước, xích, xước
  • 咢 ngác, ngạc
  • ngạc [ngạc]

    U+904C, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6 ok6;

    遌 ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 遌

    (Động) Gặp, gặp phải.

    (Động)
    Xúc phạm, đụng chạm.

    Nghĩa của 遌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [è]Bộ: 辶- Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGẠC
    1. tình cờ gặp; bỗng nhiên gặp。遇;遇到。
    2. mâu thuẫn; chống đối; đối lập。抵触。

    Chữ gần giống với 遌:

    逼, 逾, 逿, 遁, 遂, 遄, 遅, 遇, 遉, 遊, 運, 遌, 遍, 遏, 遐, 遑, 遒, 道, 達, 違, 遗, 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 遌

    達, 适, 逑, 逐, 透, 逎, 逍, 逌, 逋, 逈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遌 Tự hình chữ 遌 Tự hình chữ 遌 Tự hình chữ 遌

    遌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遌 Tìm thêm nội dung cho: 遌