Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bơ phờ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơ phờ:
Nghĩa bơ phờ trong tiếng Việt:
["- t. Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi. Mặt mũi bơ phờ. Thức đêm nhiều, người bơ phờ ra. Đầu tóc bơ phờ (để rối bù, không buồn chải)."]Dịch bơ phờ sang tiếng Trung hiện đại:
苶 《疲倦; 精神不振。》顦 《形容人瘦弱, 面色不好看。见〖憔悴〗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bơ
| bơ | 𠀧: | bơ vơ; bờ phờ |
| bơ | 吧: | bơ phờ |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bơ | : | bơ vơ; bờ phờ |
| bơ | 𪩬: | bơ vơ; bờ phờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phờ
| phờ | 𠱀: | phỉnh phờ |
| phờ | 𤷵: | bơ phờ,nhọc phờ, phờ phạc |

Tìm hình ảnh cho: bơ phờ Tìm thêm nội dung cho: bơ phờ
