Chữ 縦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縦, chiết tự chữ TÚNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縦:

縦 túng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縦

Chiết tự chữ túng bao gồm chữ 絲 従 hoặc 糹 従 hoặc 糸 従 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縦 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 従
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 縦 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 従
  • miên, mịch
  • 3. 縦 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 従
  • mịch
  • túng [túng]

    U+7E26, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zong4, cong2, zong3;
    Việt bính: ;

    túng

    Nghĩa Trung Việt của từ 縦

    Như chữ túng .

    Chữ gần giống với 縦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Chữ gần giống 縦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縦 Tự hình chữ 縦 Tự hình chữ 縦 Tự hình chữ 縦

    縦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縦 Tìm thêm nội dung cho: 縦