Cao su chống va đập cửa

Từ: 虎骨酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎骨酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎骨酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔgǔjiǔ] rượu hổ cốt。用虎骨浸泡的药酒,有止痛、祛风寒等功效。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
虎骨酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎骨酒 Tìm thêm nội dung cho: 虎骨酒