Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 虚无主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚无主义:
Nghĩa của 虚无主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūwúzhǔyì] chủ nghĩa hư vô。一种否定人类历史文化遗产、否定民族文化,甚至否定一切的资产阶级思想。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 虚无主义 Tìm thêm nội dung cho: 虚无主义
