Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蚕宝宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cánbǎobǎo] tằm cưng (gọi yêu)。蚕(爱称)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕
| tàm | 蚕: | tàm (con tằm) |
| tòm | 蚕: | tòm tem; rơi tòm |
| tằm | 蚕: | con tằm, tơ tằm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 蚕宝宝 Tìm thêm nội dung cho: 蚕宝宝
