Từ: 蚕宝宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚕宝宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚕 • 宝 • 宝

Nghĩa của 蚕宝宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánbǎobǎo] tằm cưng (gọi yêu)。蚕(爱称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm蚕:tàm (con tằm)
tòm蚕:tòm tem; rơi tòm
tằm蚕:con tằm, tơ tằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu宝:báu vật
bảo宝:bảo vật
bửu宝:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu宝:báu vật
bảo宝:bảo vật
bửu宝:bửu bối (bảo bối)
蚕宝宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚕宝宝 Tìm thêm nội dung cho: 蚕宝宝