Từ: 戏班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏班:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戏 • 班

Nghĩa của 戏班 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìbān] gánh hát; phương trò; đoàn kịch。(戏班儿)戏曲剧团的旧称。也叫戏班子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

hí戏:hí hoáy; hú hí
hô戏:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban班:ban ngày
băn班:băn khoăn
bươn班: 
戏班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏班 Tìm thêm nội dung cho: 戏班