Cao su chống va đập cửa

Từ: 清偿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清偿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清偿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngcháng] bồi thường toàn bộ 。全部偿还(债务)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường:bồi thường
清偿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清偿 Tìm thêm nội dung cho: 清偿