Từ: vểnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vểnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vểnh

Nghĩa vểnh trong tiếng Việt:

["- đgt. Chìa ra và cong lên: vểnh tai vểnh râu."]

Dịch vểnh sang tiếng Trung hiện đại:

撅; 噘 《翘起。》vểnh đuôi lên.
撅着尾巴。
《一头儿向上仰起。》
竖起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vểnh

vểnh𢫕:vểnh mõm
vểnh:vểnh tai
vểnh:vểnh mõm
vểnh𦕟:vểnh tai
vểnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vểnh Tìm thêm nội dung cho: vểnh