Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翘辫子 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàobiàn·zi] chết; ngoẻo; toi; chết thẳng cẳng (nói mỉa mai, khôi hài)。死(讥笑或诙谐)。
袁世凯刚刚登上皇帝的宝座就翘辫子了。
Viên Thế Khải vừa mới lên ngôi thì đã bị tiêu đời.
袁世凯刚刚登上皇帝的宝座就翘辫子了。
Viên Thế Khải vừa mới lên ngôi thì đã bị tiêu đời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘
| khiêu | 翘: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| kiều | 翘: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 翘辫子 Tìm thêm nội dung cho: 翘辫子
