Từ: 翘辫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翘辫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翘辫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàobiàn·zi] chết; ngoẻo; toi; chết thẳng cẳng (nói mỉa mai, khôi hài)。死(讥笑或诙谐)。
袁世凯刚刚登上皇帝的宝座就翘辫子了。
Viên Thế Khải vừa mới lên ngôi thì đã bị tiêu đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
翘辫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翘辫子 Tìm thêm nội dung cho: 翘辫子