Từ: 选材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选材:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 选材 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎncái] 1. chọn nhân tài; chọn người thích hợp。挑选合适的人材。
2. chọn tài liệu; chọn tư liệu。选择适用的材料或素材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài
选材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 选材 Tìm thêm nội dung cho: 选材