Từ: 機密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ mật
Bộ môn, chức vụ cầm đầu công việc cơ mật trọng yếu.
◇Tân ngũ đại sử 史:
(Trọng Hối) xử cơ mật chi nhậm, sự vô đại tiểu, giai dĩ tham quyết
(誨)任, , 決 (An Trọng Hối truyện 誨).Sự việc quan trọng và bí mật.
◇Tào Thực 植:
Nhập quản cơ mật, triều chánh dĩ trị
, 治 (Vương trọng tuyên lụy 誄).Cẩn thận giấu kín, bảo mật.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Lão đệ, nhĩ thiên vạn yếu cơ mật, giá thị ngã thiếp thân đích cơ thiếp đô bất tri đạo đích
弟, , (Đệ ngũ thập tứ hồi).Trọng yếu và bí mật.
◇Tào Ngu 禺:
Giá gian tiểu hoa thính đương niên thị tác vi nhất cá đàm cơ mật thoại đích địa phương
方 (Bắc Kinh nhân , Đệ nhất mạc).Ngày xưa chỉ người trông coi phòng cơ mật ở huyện nha.Đình đương, hoàn tất (phương ngôn).
◇Hoa Thuần 純:
Nhân gia Trương Thất thống thập đoạt cơ mật lạp, khán cha môn thậm hội tài năng thập đoạt hoàn lí!
啦, 哩! (Đẳng ương ca kịch 劇, Đại gia hảo 好).

Nghĩa của 机密 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīmì] 1. cơ mật; bí mật。重要而秘密。
机密文件。
văn kiện cơ mật.
2. chuyện cơ mật; việc cơ mật; việc bí mật。机密的事。
保守国家的机密。
giữ kín chuyện cơ mật của quốc gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
機密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機密 Tìm thêm nội dung cho: 機密