Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蛇莓 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéméi] 1. cây dâu tây。多年生草本植物,有细长的匍匐茎,复叶由三个小叶组成,小叶倒卵形,花黄色,花托球形,鲜红色。茎和叶子用来治疔疮、蛇咬的伤口等。
2. quả dâu tây; trái dâu tây。这种植物的果实。
2. quả dâu tây; trái dâu tây。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莓
| mai | 莓: | thảo mai (dâu tây) |
| môi | 莓: | thảo môi (dâu ăn lá) |
| mội | 莓: | rau mội |

Tìm hình ảnh cho: 蛇莓 Tìm thêm nội dung cho: 蛇莓
