Từ: 蛤蜊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤蜊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛤蜊 trong tiếng Trung hiện đại:

[gélí] 1. con sò。软体动物,长约3厘米,壳卵圆形,淡褐色,边缘紫色。生活在浅海底。
2. ngao sò; nghêu sò。文蛤的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜊

lợi:lợi (con sò)
蛤蜊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛤蜊 Tìm thêm nội dung cho: 蛤蜊