Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 歌功颂德 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌功颂德:
Nghĩa của 歌功颂德 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēgōngsòngdé] ca tụng công đức; ca công tụng đức。歌颂功绩和恩德(多用于贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂
| tụng | 颂: | ca tụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 歌功颂德 Tìm thêm nội dung cho: 歌功颂德
