Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爰, chiết tự chữ VIÊN, VÉN, VƯƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爰:
爰
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4 wun4;
爰 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 爰
(Liên) Do vậy, rồi thì, bèn.◇Thi Kinh 詩經: Viên cư viên xử, Viên tiếu viên ngữ 爰居爰處, 爰笑爰語 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Bèn ở bèn trú, Rồi cười rồi nói.
(Trợ) Phát ngữ, đặt ở đầu câu.
◎Như: viên kì thích quy? 爰其適歸 biết về đâu đây?
(Động) Đổi, thay.
◎Như: viên thư 爰書 văn thư xử kiện, văn án.
§ Ghi chú: Đổi lời phán quyết bằng miệng thành văn bản.
(Danh) Họ Viên.
vươn, như "vươn lên" (vhn)
vén, như "von vén" (btcn)
viên, như "viên (từ điểm đó)" (btcn)
Nghĩa của 爰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 9
Hán Việt: VIÊN
1. chỗ nào; nơi nào; ở đâu。何处;哪里。
爰其适归?
nó sẽ đi về đâu?
2. thế là; bèn; cho nên。于是。
爰书其事以告。
liền viết việc này ra để báo cho biết.
Số nét: 9
Hán Việt: VIÊN
1. chỗ nào; nơi nào; ở đâu。何处;哪里。
爰其适归?
nó sẽ đi về đâu?
2. thế là; bèn; cho nên。于是。
爰书其事以告。
liền viết việc này ra để báo cho biết.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爰
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| vèn | 爰: | vòn vèn |
| vươn | 爰: | vươn lên |

Tìm hình ảnh cho: 爰 Tìm thêm nội dung cho: 爰
