Chữ 爰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爰, chiết tự chữ VIÊN, VÉN, VƯƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爰:

爰 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爰

Chiết tự chữ viên, vén, vươn bao gồm chữ 爪 一 友 hoặc 爫 一 友 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 爰 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 一, 友
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hữu
  • 2. 爰 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 一, 友
  • làm, trảo
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hữu
  • viên [viên]

    U+7230, tổng 9 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4 wun4;

    viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 爰

    (Liên) Do vậy, rồi thì, bèn.
    ◇Thi Kinh
    : Viên cư viên xử, Viên tiếu viên ngữ , (Tiểu nhã , Tư can ) Bèn ở bèn trú, Rồi cười rồi nói.

    (Trợ)
    Phát ngữ, đặt ở đầu câu.
    ◎Như: viên kì thích quy? biết về đâu đây?

    (Động)
    Đổi, thay.
    ◎Như: viên thư văn thư xử kiện, văn án.
    § Ghi chú: Đổi lời phán quyết bằng miệng thành văn bản.

    (Danh)
    Họ Viên.

    vươn, như "vươn lên" (vhn)
    vén, như "von vén" (btcn)
    viên, như "viên (từ điểm đó)" (btcn)

    Nghĩa của 爰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: VIÊN
    1. chỗ nào; nơi nào; ở đâu。何处;哪里。
    爰其适归?
    nó sẽ đi về đâu?
    2. thế là; bèn; cho nên。于是。
    爰书其事以告。
    liền viết việc này ra để báo cho biết.

    Chữ gần giống với 爰:

    , ,

    Chữ gần giống 爰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爰 Tự hình chữ 爰 Tự hình chữ 爰 Tự hình chữ 爰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爰

    viên:viên (từ điểm đó)
    vèn:vòn vèn
    vươn:vươn lên
    爰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爰 Tìm thêm nội dung cho: 爰