Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấy phép nhập khẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy phép nhập khẩu:
Dịch giấy phép nhập khẩu sang tiếng Trung hiện đại:
进口许可证Jìnkǒu xǔkě zhèngNghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phép
| phép | 𪫚: | phép tắc |
| phép | 法: | lễ phép |
| phép | 𪶏: | lễ phép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập
| nhập | 入: | nhập nhằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩu
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
| khẩu | 𬖏: | (thóc. gạo) |

Tìm hình ảnh cho: giấy phép nhập khẩu Tìm thêm nội dung cho: giấy phép nhập khẩu
