Từ: giấy phép nhập khẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy phép nhập khẩu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấyphépnhậpkhẩu

Dịch giấy phép nhập khẩu sang tiếng Trung hiện đại:

进口许可证Jìnkǒu xǔkě zhèng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: phép

phép𪫚:phép tắc
phép:lễ phép
phép𪶏:lễ phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập

nhập:nhập nhằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩu

khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
khẩu𬖏:(thóc. gạo)
giấy phép nhập khẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy phép nhập khẩu Tìm thêm nội dung cho: giấy phép nhập khẩu