Từ: 丑八怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丑八怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丑八怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒubāguài] người quái dị; người cực kỳ xấu xí; ma lem。指长得丑的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu:giấu giếm
sấu:cây sấu
sửu:sửu (trong thập nhị chi)
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
丑八怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丑八怪 Tìm thêm nội dung cho: 丑八怪