Từ: 拍发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍发 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāifā] đánh điện báo。发出(电报)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
拍发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍发 Tìm thêm nội dung cho: 拍发