Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蟒蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟒蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蟒蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎngshé] con trăn; mãng xà。无毒的大蛇,体长可达6米, 头部长, 口大, 舌的尖端有分叉,背部黑褐色,有暗色斑点, 腹部白色,多生活在热带近水的森林里,捕食小禽兽。也叫蚺蛇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟒

mang:rắn hổ mang
mãng:mãng xà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
蟒蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟒蛇 Tìm thêm nội dung cho: 蟒蛇