Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蟒蛇 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎngshé] con trăn; mãng xà。无毒的大蛇,体长可达6米, 头部长, 口大, 舌的尖端有分叉,背部黑褐色,有暗色斑点, 腹部白色,多生活在热带近水的森林里,捕食小禽兽。也叫蚺蛇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟒
| mang | 蟒: | rắn hổ mang |
| mãng | 蟒: | mãng xà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |

Tìm hình ảnh cho: 蟒蛇 Tìm thêm nội dung cho: 蟒蛇
