Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蟹獴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟹獴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蟹獴 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièměng] rái cá; cầy măng-cút。哺乳动物,身体长约一尺,毛灰色、棕色、黑色相间。生活在水边,能游泳,捕食鱼、蟹、蛙等。毛皮珍贵,可以做衣服。中国长江下游以南各省有出产。通称猸子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹

giải:con giải (tên một loại rùa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獴

muông:loài muông
mông:mông (chồn Mongoose)
蟹獴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟹獴 Tìm thêm nội dung cho: 蟹獴