Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chiếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ chiếm:
Pinyin: zhan1, zhan4;
Việt bính: zim1 zim3
1. [強占] cưỡng chiếm 2. [占據] chiếm cứ 3. [占有] chiếm hữu 4. [占領] chiếm lĩnh 5. [占上風] chiếm thượng phong 6. [占卜] chiêm bốc 7. [占驗] chiêm nghiệm 8. [占卦] chiêm quái 9. [占星] chiêm tinh 10. [口占] khẩu chiếm 11. [侵占] xâm chiếm;
占 chiêm, chiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 占
(Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu.◎Như: chiêm bốc 占卜 xem bói, chiêm quái 占卦 xem quẻ.Một âm là chiếm.
(Động) Tự tiện lấy của người.
§ Thông 佔.
◎Như: chiếm hữu 占有 chiếm làm quyền sở hữu của mình.
(Động) Truyền miệng.
◎Như: khẩu chiếm 口占 đọc thơ ra bằng miệng, làm thơ văn không cần dùng bút khởi thảo.
chiêm, như "chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)" (vhn)
chăm, như "chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm" (btcn)
chàm, như "mặt nổi chàm" (btcn)
chễm, như "chễm chệ" (btcn)
chím, như "chúm chím" (btcn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (btcn)
giếm, như "giấu giếm" (btcn)
chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (gdhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
chem, như "nói chem chép (nói luôn miệng)" (gdhn)
coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (gdhn)
xem, như "xem qua, xem sách, xem hát" (gdhn)
Nghĩa của 占 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: CHIÊM
1. xem bói; xem quẻ; bói; bói toán。占卜。
占卦
xem bói; xủ quẻ; coi bói
2. họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
占卜 ; 占卦 ; 占课 ; 占梦 ; 占星
Từ phồn thể: (佔)
[zhàn]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: CHIẾM
1. chiếm cứ; chiếm giữ。占据。
霸占
bá chiếm
强占
cưỡng chiếm; dùng vũ lực xâm chiếm
攻占
đánh chiếm
2. chiếm (địa vị, thế lực...)。处在某一种地位或属于某一种情形。
占优势
chiếm ưu thế
占上风
chiếm thượng phong; được lợi thế.
赞成的占多数
số người đồng ý chiếm đa số.
Từ ghép:
占据 ; 占领 ; 占便宜 ; 占先 ; 占线 ; 占用 ; 占有
Số nét: 5
Hán Việt: CHIÊM
1. xem bói; xem quẻ; bói; bói toán。占卜。
占卦
xem bói; xủ quẻ; coi bói
2. họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
占卜 ; 占卦 ; 占课 ; 占梦 ; 占星
Từ phồn thể: (佔)
[zhàn]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: CHIẾM
1. chiếm cứ; chiếm giữ。占据。
霸占
bá chiếm
强占
cưỡng chiếm; dùng vũ lực xâm chiếm
攻占
đánh chiếm
2. chiếm (địa vị, thế lực...)。处在某一种地位或属于某一种情形。
占优势
chiếm ưu thế
占上风
chiếm thượng phong; được lợi thế.
赞成的占多数
số người đồng ý chiếm đa số.
Từ ghép:
占据 ; 占领 ; 占便宜 ; 占先 ; 占线 ; 占用 ; 占有
Tự hình:

U+4F54, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4, he4;
Việt bính: zim3
1. [霸佔] bá chiếm 2. [侵佔] xâm chiếm;
佔 chiêm, chiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 佔
(Động) Dòm, nhìn xem.§ Cũng như chiêm 覘.Một âm là chiếm.
(Động) Đoạt lấy.
§ Cũng như chiếm 占.
◎Như: chiếm cứ 佔據 chiếm giữ.
chiêm (gdhn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (gdhn)
Chữ gần giống với 佔:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Dịch chiếm sang tiếng Trung hiện đại:
把揽 《尽量占有; 把持包揽>处于 《在某种地位或状态。》chiếm ưu thế.
处于优势。 覆被 《覆盖。》
rừng chiếm trên 1/3 diện tích toàn tỉnh.
森林覆被占全省面积三分之一以上。 据 《占据。》
chiếm đóng.
盘据。
chiếm làm của riêng.
据为己有。
攫 《抓。》
领 《领有; 领有的。》
略 《夺取(多指土地)。》
đánh thành chiếm đất.
攻城略地。
侵夺 ; 侵占《凭借势力夺取别人的财产。》
占 《处在某一种地位或属于某一种情形。》
chiếm ưu thế
占优势
chiếm thượng phong; được lợi thế.
占上风
số người đồng ý chiếm đa số.
赞成的占多数
占据 ; 占领 ; 占有 《用强力取得或保持(地域、场所等)。》
chiếm địa bàn
占据地盘
chiếm thị trường
占领市场
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếm
| chiếm | 佔: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chiếm | 苫: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
Gới ý 17 câu đối có chữ chiếm:

Tìm hình ảnh cho: chiếm Tìm thêm nội dung cho: chiếm
