Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 行尸走肉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行尸走肉:
Nghĩa của 行尸走肉 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngshīzǒuròu] Hán Việt: HÀNH THI TẨU NHỤC
cái xác không hồn; giá áo túi cơm (thường ví với những kẻ lười biếng, đần độn, sống qua ngày)。比喻不动脑筋、无所作为、糊里糊涂过日子的人。
cái xác không hồn; giá áo túi cơm (thường ví với những kẻ lười biếng, đần độn, sống qua ngày)。比喻不动脑筋、无所作为、糊里糊涂过日子的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸
| thi | 尸: | thi hài |
| thây | 尸: | thây ma; phanh thây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |

Tìm hình ảnh cho: 行尸走肉 Tìm thêm nội dung cho: 行尸走肉
