Từ: 行尸走肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行尸走肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行尸走肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshīzǒuròu] Hán Việt: HÀNH THI TẨU NHỤC
cái xác không hồn; giá áo túi cơm (thường ví với những kẻ lười biếng, đần độn, sống qua ngày)。比喻不动脑筋、无所作为、糊里糊涂过日子的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
行尸走肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行尸走肉 Tìm thêm nội dung cho: 行尸走肉