Từ: 行贿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行贿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 贿

Nghĩa của 行贿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínghuì] đút lót; đưa hối lộ。进行贿赂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿

hối贿:hối lộ
行贿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行贿 Tìm thêm nội dung cho: 行贿