Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行贿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行贿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贿

Nghĩa của 行贿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínghuì] đút lót; đưa hối lộ。进行贿赂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿

hối贿:hối lộ
行贿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行贿 Tìm thêm nội dung cho: 行贿