Từ: 行踪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行踪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行踪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzōng] hành tung。行动的踪迹(多指目前停留的地方)。
行踪不定。
hành tung bất định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪

tung:tung tích
tông:tông tích
行踪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行踪 Tìm thêm nội dung cho: 行踪