Từ: 衔铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衔铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衔 • 铁

Nghĩa của 衔铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiántiě] thép ngậm (thỏi thép hay mảnh thép đặt giữa hai cực điện từ trong một số loại máy điện để đổi dòng điện khi có điện)。某些电器中放在电磁铁两极中间的铁块或铁片。电磁铁的线圈通电时衔铁就被吸引而移动,从而改变所连接的 电路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔

hàm衔:phẩm hàm; quân hàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt铁:sắt thép, mặt sắt
thiết铁:thiết (sắt, vũ khí)
衔铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衔铁 Tìm thêm nội dung cho: 衔铁