Nghĩa của 衔铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiántiě] thép ngậm (thỏi thép hay mảnh thép đặt giữa hai cực điện từ trong một số loại máy điện để đổi dòng điện khi có điện)。某些电器中放在电磁铁两极中间的铁块或铁片。电磁铁的线圈通电时衔铁就被吸引而移动,从而改变所连接的 电路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 衔铁 Tìm thêm nội dung cho: 衔铁
