Từ: 大主教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大主教:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 主 • 教

Nghĩa của 大主教 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhǔjiào] tổng giám mục。基督教某些派别的神职人员的一种头衔。在天主教和英国的圣公会(新教的一派)等是管理一个大教区的主教,领导区内各个主教(原名各不相同,都译成"大主教")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo
大主教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大主教 Tìm thêm nội dung cho: 大主教