Nghĩa của 大主教 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhǔjiào] tổng giám mục。基督教某些派别的神职人员的一种头衔。在天主教和英国的圣公会(新教的一派)等是管理一个大教区的主教,领导区内各个主教(原名各不相同,都译成"大主教")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 大主教 Tìm thêm nội dung cho: 大主教
