Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 炒冷饭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎolěngfàn] hâm lại; xào xáo; rang cơm nguội; hát sáu câu vọng cổ (ví với việc nói lại chuyện cũ)。比喻重复已经说过的话或做过的事,没有新的内容。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炒
| sao | 炒: | sao thuốc |
| xào | 炒: | xào nấu, xào khô, chiên xào |
| xáo | 炒: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |

Tìm hình ảnh cho: 炒冷饭 Tìm thêm nội dung cho: 炒冷饭
