Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 充軍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充軍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sung quân
Ngày xưa những kẻ phạm tội bị đày đi xa làm lính thú gọi là
sung quân
軍.

Nghĩa của 充军 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngjūn] sung quân; trục xuất; lưu đày; đày ải (hình phạt lưu đày thời phong kiến, giải người có tội đến biên giới làm lính hoặc khổ sai)。封建时代的一种流刑,把罪犯解到边远地方当兵或服劳役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍

quân:quân lính
充軍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充軍 Tìm thêm nội dung cho: 充軍