Từ: 士族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士族:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 士 • 族

sĩ tộc
Dòng dõi học hành làm quan.
§Ghi chú: Thời Nam Bắc Triều 南北朝 Trung Quốc trọng quan quyền, các nhà có người làm quan trở thành một giai cấp đặc thù có nhiều đặc quyền, đặc lợi hơn thứ dân, gọi là
sĩ tộc
士族.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc族:sồng sộc
tọc族:tọc mạch
tộc族:gia tộc
士族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士族 Tìm thêm nội dung cho: 士族