Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 士族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sĩ tộc
Dòng dõi học hành làm quan.
§Ghi chú: Thời Nam Bắc Triều 朝 Trung Quốc trọng quan quyền, các nhà có người làm quan trở thành một giai cấp đặc thù có nhiều đặc quyền, đặc lợi hơn thứ dân, gọi là
sĩ tộc
族.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
士族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士族 Tìm thêm nội dung cho: 士族