Từ: 街道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街道 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēdào] 1. phố; đường。旁边有房屋的比较宽阔的道路。
2. đường phố; khu phố。关于街巷居民的。
街道工作。
công tác đường phố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
街道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街道 Tìm thêm nội dung cho: 街道