Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 补税 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔshuì] 1. đóng thuế quá hạn; nộp thuế quá hạn。补交推延的税款。
2. nộp thuế bổ sung。补交追加的税额。
3. nộp khoản thuế mà mình đã gian lận; nộp khoản thuế gian lận。补交逃税。
2. nộp thuế bổ sung。补交追加的税额。
3. nộp khoản thuế mà mình đã gian lận; nộp khoản thuế gian lận。补交逃税。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 税
| thuê | 税: | thuê nhà |
| thuế | 税: | thuế má |

Tìm hình ảnh cho: 补税 Tìm thêm nội dung cho: 补税
