Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牓, chiết tự chữ BẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牓:
牓
Pinyin: bang3;
Việt bính: bong2;
牓 bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 牓
(Danh) Tấm bảng.§ Thông bảng 榜.
(Danh) Tở cáo thị dán nơi công cộng.
◇Bắc Tề Thư 北齊書: Sổ xử kiến bảng, vân hữu nhân gia nữ bệnh, nhược hữu năng trị sái giả, cấu tiền thập vạn 數處見牓, 云有人家女病, 若有能治差者, 購錢十萬 (Mã Tự Minh truyện 馬嗣明傳) Mấy nơi thấy yết thị, nói rằng có nhà có con gái bị bệnh, nếu có người chữa khỏi được, sẽ thưởng tiền mười vạn.
bảng, như "bảng dạng (mẫu)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牓
| bảng | 牓: | bảng dạng (mẫu) |

Tìm hình ảnh cho: 牓 Tìm thêm nội dung cho: 牓
