Chữ 牓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牓, chiết tự chữ BẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牓:

牓 bảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牓

Chiết tự chữ bảng bao gồm chữ 片 旁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牓 cấu thành từ 2 chữ: 片, 旁
  • phiến, phiện
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bảng [bảng]

    U+7253, tổng 14 nét, bộ Phiến 片
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang3;
    Việt bính: bong2;

    bảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 牓

    (Danh) Tấm bảng.
    § Thông bảng
    .

    (Danh)
    Tở cáo thị dán nơi công cộng.
    ◇Bắc Tề Thư : Sổ xử kiến bảng, vân hữu nhân gia nữ bệnh, nhược hữu năng trị sái giả, cấu tiền thập vạn , , , (Mã Tự Minh truyện ) Mấy nơi thấy yết thị, nói rằng có nhà có con gái bị bệnh, nếu có người chữa khỏi được, sẽ thưởng tiền mười vạn.
    bảng, như "bảng dạng (mẫu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 牓:

    , , , 𤗤,

    Chữ gần giống 牓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牓 Tự hình chữ 牓 Tự hình chữ 牓 Tự hình chữ 牓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牓

    bảng:bảng dạng (mẫu)
    牓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牓 Tìm thêm nội dung cho: 牓