Từ: 黄疸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄疸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 疸

Nghĩa của 黄疸 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángdǎn] bệnh vàng da; hoàng đảm (ở người, do viêm gan gây ra)。病人的皮肤、黏膜和眼球的巩膜发黄的症状,由血液中胆红素增高而引起。某些肝炎有这种症状。通称黄病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疸

đơn疸:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)
đảm疸:hoàng đảm (bệnh vàng da)
đớn疸:đau đớn; đớn hèn
黄疸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄疸 Tìm thêm nội dung cho: 黄疸