Từ: 芽豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芽豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芽豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yádòu] cây giá; mầm đậu。用水泡后长出短芽的蚕豆,做菜吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
芽豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芽豆 Tìm thêm nội dung cho: 芽豆