Từ: 补花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔhuā] thêu ghép vải (một loại thủ công mỹ nghệ, dùng các mảnh vải hoặc nhung màu may thành các hình chim cò hoa lá trên các quần áo trẻ em, khăn bàn, áo gối...)。补花儿:手工艺的一种,把彩色布片或丝绒缝在枕套、桌布、童装等上面,构成花鸟等图案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
补花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补花 Tìm thêm nội dung cho: 补花