Từ: 酒嗉子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒嗉子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒嗉子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔsù·zi]
bình đựng rượu; bầu rượu。细而高的饮酒用的器皿,口向外张开,颈细,底大,没有柄,多用锡或陶瓷制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗉

nhố:lố nhố, nhí nhố
tố:tố (diều con chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
酒嗉子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒嗉子 Tìm thêm nội dung cho: 酒嗉子