Cao su chống va đập cửa

Chữ 挐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挐, chiết tự chữ NOA, NƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 挐:

挐 noa, nư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挐

Chiết tự chữ noa, nư bao gồm chữ 如 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

挐 cấu thành từ 2 chữ: 如, 手
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • thủ
  • noa, nư [noa, nư]

    U+6310, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2, na2, nu2, rao2;
    Việt bính: jyu4 naa4 naau4;

    noa, nư

    Nghĩa Trung Việt của từ 挐

    (Động) Dắt dẫn, khiên dẫn.
    ◇Hàn Dũ
    : Tự Nam Hải noa chu nhi (Tống khu sách tự ) Từ Nam Hải đưa thuyền lại.

    (Động)
    Liên tục.

    (Động)
    Trộn lẫn.

    (Tính)
    Tạp loạn.Một âm là .

    (Động)
    Cầm, nắm giữ.
    § Cũng như

    Nghĩa của 挐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ná]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NẢ
    lằng nhằng; hỗn loạn。牵引;纷乱。

    Chữ gần giống với 挐:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 挐

    , ,

    Chữ gần giống 挐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐

    挐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挐 Tìm thêm nội dung cho: 挐