Chữ 鈁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈁, chiết tự chữ PHƯƠNG, PHẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈁

Chiết tự chữ phương, phảng bao gồm chữ 金 方 hoặc 釒 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈁 cấu thành từ 2 chữ: 金, 方
  • ghim, găm, kim
  • phương, vuông
  • 2. 鈁 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 方
  • kim, thực
  • phương, vuông
  • []

    U+9201, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fang1, jian1;
    Việt bính: fong1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鈁



    phảng, như "phảng (chất francium)" (gdhn)
    phương, như "phương (chất francium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈁

    ,

    Chữ gần giống 鈁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈁 Tự hình chữ 鈁 Tự hình chữ 鈁 Tự hình chữ 鈁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈁

    phương:phương (chất francium)
    phảng:phảng (chất francium)
    鈁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈁 Tìm thêm nội dung cho: 鈁