Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈁, chiết tự chữ PHƯƠNG, PHẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈁:
鈁
Biến thể giản thể: 钫;
Pinyin: fang1, jian1;
Việt bính: fong1;
鈁
phảng, như "phảng (chất francium)" (gdhn)
phương, như "phương (chất francium)" (gdhn)
Pinyin: fang1, jian1;
Việt bính: fong1;
鈁
Nghĩa Trung Việt của từ 鈁
phảng, như "phảng (chất francium)" (gdhn)
phương, như "phương (chất francium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈁:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈁
钫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈁
| phương | 鈁: | phương (chất francium) |
| phảng | 鈁: | phảng (chất francium) |

Tìm hình ảnh cho: 鈁 Tìm thêm nội dung cho: 鈁
