Từ: 宾客如云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾客如云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宾客如云 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnkèrúyún] khách đông; khách khứa đông đúc。形容来客很多,如聚积的云层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
宾客如云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宾客如云 Tìm thêm nội dung cho: 宾客如云