Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trúc diệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trúc diệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trúcdiệp

Dịch trúc diệp sang tiếng Trung hiện đại:

竹叶。《竹子的叶子。》
竹叶。《竹叶青的简称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trúc

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
trúc𥫗:trúc (bộ gốc: cây trúc)
trúc:trúc (tên họ); Tây trúc
trúc:kiến trúc
trúc:kiến trúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệp

diệp:diệp (lúm đồng tiền)
diệp:diệp (lúm đồng tiền)
diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
diệp𠿚: 
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp: 
diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
diệp: 

Gới ý 11 câu đối có chữ trúc:

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

trúc diệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trúc diệp Tìm thêm nội dung cho: trúc diệp